retaliation

Nghĩa

  • n. sự trả đũa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. action taken in return for an injury or offense

Các dạng của từ

Số nhiều
retaliations

Câu ví dụ

  1. n. sự trả đũa

    The government imposed new tariffs in retaliation for the trade restrictions.

    Chính phủ đã áp đặt các mức thuế mới nhằm trả đũa những hạn chế thương mại.