retaliation
Nghĩa
- n. sự trả đũa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. action taken in return for an injury or offense
Các dạng của từ
- Số nhiều
- retaliations
Câu ví dụ
n. sự trả đũa
The government imposed new tariffs in retaliation for the trade restrictions.
Chính phủ đã áp đặt các mức thuế mới nhằm trả đũa những hạn chế thương mại.