telegram

Nghĩa

  • n. điện báo
  • n. bức điện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a message transmitted by telegraph

Các dạng của từ

Số nhiều
telegrams

Câu ví dụ

  1. n. điện báo

    Before the invention of modern phones, people relied heavily on the telegram to send urgent messages.

    Trước khi điện thoại hiện đại được phát minh, người ta phụ thuộc rất nhiều vào điện báo để gửi các tin nhắn khẩn cấp.

  2. n. bức điện

    She received a telegram yesterday informing her that she got the job.

    Hôm qua cô ấy đã nhận được một bức điện thông báo rằng cô ấy đã trúng tuyển công việc.