speed

Nghĩa

  • n. tốc độ
  • n. sự nhanh chóng
  • v. chạy quá tốc độ
  • v. tăng tốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. distance travelled per unit time
  • n. a rate (usually rapid) at which something happens
  • n. changing location rapidly
  • v. travel at an excessive or illegal velocity

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
speeding
Quá khứ đơn
sped
Ngôi thứ ba số ít
speeds
Quá khứ phân từ
speeded

Câu ví dụ

  1. n. tốc độ

    You should reduce your speed when driving in heavy rain.

    Bạn nên giảm tốc độ khi lái xe dưới mưa lớn.

  2. n. sự nhanh chóng

    I was surprised by the speed of their response to my email.

    Tôi rất kinh ngạc trước sự nhanh chóng trong phản hồi của họ đối với thư điện tử của tôi.

  3. v. chạy quá tốc độ

    The police officer stopped him because he was speeding on the highway.

    Cảnh sát đã dừng xe anh ấy lại vì anh ấy chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.

  4. v. tăng tốc

    The driver decided to speed up to pass the slow truck ahead.

    Người tài xế quyết định tăng tốc để vượt qua chiếc xe tải chậm chạp phía trước.