score

Nghĩa

  • n. điểm số
  • n. vết rạch
  • n. nhóm hai mươi
  • n. bản nhạc
  • n. tài khoản
  • vt. ghi điểm
  • vt. rạch
  • vt. đánh giá
  • vi. ghi điểm
  • vi. tạo vết rạch
  • v. đạt được

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a written form of a musical composition; parts for different instruments appear on separate staves on large pages
  • n. a number that expresses the accomplishment of a team or an individual in a game or contest
  • n. a set of twenty members
  • n. grounds

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
scored
Quá khứ phân từ
scored
Hiện tại phân từ
scoring
Ngôi thứ ba số ít
scores

Câu ví dụ

  1. n. điểm số

    The final score of the football match was two to one.

    Tỉ số chung cuộc của trận bóng đá là 2-1.

  2. n. vết rạch

    Make a shallow score on the top of the bread before baking.

    Hãy rạch một vết nông trên mặt bánh mì trước khi nướng.

  3. n. nhóm hai mươi

    A score of people gathered outside the town hall to protest.

    Một nhóm khoảng hai mươi người đã tập trung bên ngoài tòa thị chính để phản đối.

  4. n. bản nhạc

    He composed the musical score for the new adventure movie.

    Anh ấy đã sáng tác bản nhạc cho bộ phim phiêu lưu mới.

  5. n. tài khoản

    He paid off his score at the local shop at the end of the month.

    Anh ấy đã thanh toán hết tài khoản nợ tại cửa hàng địa phương vào cuối tháng.

  6. vt. ghi điểm

    She managed to score twenty points in the second half of the basketball game.

    Cô ấy đã ghi được hai mươi điểm trong hiệp hai của trận bóng rổ.