ball
Nghĩa
- n. quả cầu
- n. quả bóng
- n. buổi vũ hội
- v. cuộn thành hình tròn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. round object that is hit or thrown or kicked in games
- n. an object with a spherical shape
- n. the people assembled at a lavish formal dance
- n. a spherical object used as a plaything
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- balled
- Hiện tại phân từ
- balling
- Ngôi thứ ba số ít
- balls
- Quá khứ phân từ
- balled
Câu ví dụ
n. quả cầu
The museum displayed a crystal ball that was over two hundred years old.
Bảo tàng đã trưng bày một quả cầu pha lê có tuổi đời hơn hai trăm năm.
n. quả bóng
The children were kicking a ball around in the backyard after school.
Mấy đứa trẻ đang đá bóng quanh sân sau nhà sau giờ học.
n. buổi vũ hội
She wore a beautiful long dress to the royal ball at the palace.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy dài rất đẹp để đến tham dự buổi vũ hội hoàng gia tại cung điện.
v. cuộn thành hình tròn
He balled his hands into fists because he was so angry.
Anh ấy cuộn hai bàn tay thành hình tròn giận dữ vì quá tức giận.