ball

Nghĩa

  • n. quả cầu
  • n. quả bóng
  • n. buổi vũ hội
  • v. cuộn thành hình tròn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. round object that is hit or thrown or kicked in games
  • n. an object with a spherical shape
  • n. the people assembled at a lavish formal dance
  • n. a spherical object used as a plaything

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
balled
Hiện tại phân từ
balling
Ngôi thứ ba số ít
balls
Quá khứ phân từ
balled

Câu ví dụ

  1. n. quả cầu

    The museum displayed a crystal ball that was over two hundred years old.

    Bảo tàng đã trưng bày một quả cầu pha lê có tuổi đời hơn hai trăm năm.

  2. n. quả bóng

    The children were kicking a ball around in the backyard after school.

    Mấy đứa trẻ đang đá bóng quanh sân sau nhà sau giờ học.

  3. n. buổi vũ hội

    She wore a beautiful long dress to the royal ball at the palace.

    Cô ấy đã mặc một chiếc váy dài rất đẹp để đến tham dự buổi vũ hội hoàng gia tại cung điện.

  4. v. cuộn thành hình tròn

    He balled his hands into fists because he was so angry.

    Anh ấy cuộn hai bàn tay thành hình tròn giận dữ vì quá tức giận.