dream

Nghĩa

  • n. giấc mơ
  • n. nguyện vọng
  • v. mơ
  • v. tưởng tượng
  • v. ước mơ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a series of mental images and emotions occurring during sleep
  • n. imaginative thoughts indulged in while awake
  • n. a state of mind characterized by abstraction and release from reality
  • n. someone or something wonderful

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
dreaming
Quá khứ phân từ
dreamed
Quá khứ đơn
dreamed
Ngôi thứ ba số ít
dreams

Câu ví dụ

  1. n. giấc mơ

    I had a strange dream last night about flying over the ocean.

    Tối qua tôi đã có một giấc mơ kỳ lạ về việc bay qua đại dương.

  2. n. nguyện vọng

    Her biggest dream is to become a successful doctor in the future.

    Nguyện vọng lớn nhất của cô ấy là trở thành một bác sĩ thành công trong tương lai.

  3. v. mơ

    He often dreams about his childhood home when he feels stressed.

    Anh ấy thường mơ về ngôi nhà thời thơ ấu mỗi khi cảm thấy căng thẳng.

  4. v. tưởng tượng

    I never dreamed that we would win first place in the competition.

    Tôi chưa bao giờ tưởng tượng rằng chúng tôi lại giành giải nhất trong cuộc thi.

  5. v. ước mơ

    Many young people dream of traveling around the world.

    Nhiều người trẻ ước mơ được đi du lịch quanh thế giới.