mention
Nghĩa
- n. sự đề cập, sự nói đến
- v. đề cập, đề nghị, nhắc tới
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a remark that calls attention to something or someone
- n. an official recognition of merit
- v. make reference to
- v. commend
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- mentioned
- Quá khứ đơn
- mentioned
- Hiện tại phân từ
- mentioning
- Ngôi thứ ba số ít
- mentions
Câu ví dụ
n. sự đề cập, sự nói đến
The report made no mention of the financial problems the company was facing.
Báo cáo không hề có sự đề cập nào đến những khó khăn tài chính mà công ty đang gặp phải.
v. đề cập, đề nghị, nhắc tới
She forgot to mention that the meeting time had changed.
Cô ấy quên nhắc tới việc giờ họp đã thay đổi.