mention

Nghĩa

  • n. sự đề cập, sự nói đến
  • v. đề cập, đề nghị, nhắc tới

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a remark that calls attention to something or someone
  • n. an official recognition of merit
  • v. make reference to
  • v. commend

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
mentioned
Quá khứ đơn
mentioned
Hiện tại phân từ
mentioning
Ngôi thứ ba số ít
mentions

Câu ví dụ

  1. n. sự đề cập, sự nói đến

    The report made no mention of the financial problems the company was facing.

    Báo cáo không hề có sự đề cập nào đến những khó khăn tài chính mà công ty đang gặp phải.

  2. v. đề cập, đề nghị, nhắc tới

    She forgot to mention that the meeting time had changed.

    Cô ấy quên nhắc tới việc giờ họp đã thay đổi.