extra

Nghĩa

  • n. đồ thêm
  • n. diễn viên quần chúng
  • adj. thêm
  • adj. phụ
  • adv. đặc biệt
  • adv. hơn thường lệ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an additional edition of a newspaper (usually to report a crisis)
  • n. something additional of the same kind
  • adj. added to a regular schedule
  • adj. further or added

Các dạng của từ

Số nhiều
extras

Câu ví dụ

  1. n. đồ thêm

    If you want cheese on your pizza, you will have to pay for an extra.

    Nếu bạn muốn thêm phô mai vào bánh pizza, bạn sẽ phải trả tiền cho món gọi thêm đó.

  2. n. diễn viên quần chúng

    Hundreds of extras were hired to play soldiers in the battle scene.

    Hàng trăm diễn viên quần chúng đã được thuê để đóng vai lính trong cảnh chiến tranh.

  3. adj. thêm

    We need an extra key because my brother is coming to stay with us.

    Chúng tôi cần thêm một chiếc chìa khóa vì anh trai tôi sắp đến ở cùng.

  4. adj. phụ

    She works hard to earn some extra income after her main job.

    Cô ấy làm việc chăm chỉ để kiếm thêm một khoản thu nhập phụ sau giờ làm chính.

  5. adv. đặc biệt

    I made sure to be extra careful when driving through the heavy rain.

    Tôi đã cẩn thận đặc biệt khi lái xe qua cơn mưa lớn.

  6. adv. hơn thường lệ

    The train was extra crowded today because of the football match.

    Chuyến tàu hôm nay đông đúc hơn thường lệ vì có trận thi đấu bóng đá.