tour
Nghĩa
- n. chuyến du lịch
- n. nhiệm kỳ
- v. đi du lịch
- v. đi lưu diễn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a journey or route all the way around a particular place or area
- v. make a tour of a certain place
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- touring
- Quá khứ đơn
- toured
- Quá khứ phân từ
- toured
- Ngôi thứ ba số ít
- tours
Câu ví dụ
n. chuyến du lịch
We booked a guided tour to explore the historic sights of Kyoto.
Chúng tôi đã đặt một chuyến du lịch có hướng dẫn viên để khám phá các di tích lịch sử ở Kyoto.
n. nhiệm kỳ
After completing his tour of duty overseas, the officer returned home to his family.
Sau khi hoàn thành nhiệm kỳ công tác ở nước ngoài, viên sĩ quan đã trở về nhà với gia đình.
v. đi du lịch
Many young people like to tour around Europe during their summer break.
Nhiều người trẻ thích đi du lịch quanh châu Âu trong kỳ nghỉ hè.
v. đi lưu diễn
The famous rock band will tour several Asian countries next month.
Ban nhạc rock nổi tiếng sẽ đi lưu diễn tại một số quốc gia châu Á vào tháng tới.