tour

Nghĩa

  • n. chuyến du lịch
  • n. nhiệm kỳ
  • v. đi du lịch
  • v. đi lưu diễn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a journey or route all the way around a particular place or area
  • v. make a tour of a certain place

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
touring
Quá khứ đơn
toured
Quá khứ phân từ
toured
Ngôi thứ ba số ít
tours

Câu ví dụ

  1. n. chuyến du lịch

    We booked a guided tour to explore the historic sights of Kyoto.

    Chúng tôi đã đặt một chuyến du lịch có hướng dẫn viên để khám phá các di tích lịch sử ở Kyoto.

  2. n. nhiệm kỳ

    After completing his tour of duty overseas, the officer returned home to his family.

    Sau khi hoàn thành nhiệm kỳ công tác ở nước ngoài, viên sĩ quan đã trở về nhà với gia đình.

  3. v. đi du lịch

    Many young people like to tour around Europe during their summer break.

    Nhiều người trẻ thích đi du lịch quanh châu Âu trong kỳ nghỉ hè.

  4. v. đi lưu diễn

    The famous rock band will tour several Asian countries next month.

    Ban nhạc rock nổi tiếng sẽ đi lưu diễn tại một số quốc gia châu Á vào tháng tới.