specifically
Nghĩa
- adv. một cách cụ thể
- adv. rành rọt
- adv. dành riêng
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in distinction from others
Câu ví dụ
adv. một cách cụ thể
Can you specifically describe what the thief was wearing?
Bạn có thể mô tả một cách cụ thể tên trộm đã mặc gì không?
adv. rành rọt
The manager specifically instructed us not to share this confidential document.
Quản lý đã dặn dò chúng tôi rành rọt là không được chia sẻ tài liệu mật này.
adv. dành riêng
This course is specifically designed for beginners who want to learn English.
Khóa học này được thiết kế dành riêng cho những người mới bắt đầu muốn học tiếng Anh.