incredible

Nghĩa

  • adj. không thể tin được
  • adj. tuyệt vời

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. beyond belief or understanding

Câu ví dụ

  1. adj. không thể tin được

    It is incredible that he managed to survive three days in the heavy snowstorm.

    Thật không thể tin được là anh ấy đã sống sót qua ba ngày trong trận bão tuyết dữ dội.

  2. adj. tuyệt vời

    We had an incredible time exploring the local street food during our vacation.

    Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời khi khám phá ẩm thực đường phố địa phương trong kỳ nghỉ.