incredible
Nghĩa
- adj. không thể tin được
- adj. tuyệt vời
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. beyond belief or understanding
Câu ví dụ
adj. không thể tin được
It is incredible that he managed to survive three days in the heavy snowstorm.
Thật không thể tin được là anh ấy đã sống sót qua ba ngày trong trận bão tuyết dữ dội.
adj. tuyệt vời
We had an incredible time exploring the local street food during our vacation.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời khi khám phá ẩm thực đường phố địa phương trong kỳ nghỉ.