ancient

Nghĩa

  • adj. cổ đại
  • adj. cổ xưa
  • adj. già nua

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a very old person
  • n. a person who lived in ancient times
  • adj. belonging to times long past especially of the historical period before the fall of the Western Roman Empire
  • adj. very old

Các dạng của từ

Số nhiều
ancients

Câu ví dụ

  1. adj. cổ đại

    Historians are studying the ruins of an ancient city in Egypt.

    Các nhà lịch sử đang nghiên cứu tàn tích của một thành phố cổ đại ở Ai Cập.

  2. adj. cổ xưa

    The village is famous for its ancient trees and traditional wooden houses.

    Ngôi làng nổi tiếng với những cây cổ xưa và những ngôi nhà gỗ truyền thống.

  3. adj. già nua

    My grandfather drives an ancient car that breaks down every week.

    Ông tôi lái một chiếc xe máy quá già nua, tuần nào cũng bị hỏng.