ancient
Nghĩa
- adj. cổ đại
- adj. cổ xưa
- adj. già nua
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a very old person
- n. a person who lived in ancient times
- adj. belonging to times long past especially of the historical period before the fall of the Western Roman Empire
- adj. very old
Các dạng của từ
- Số nhiều
- ancients
Câu ví dụ
adj. cổ đại
Historians are studying the ruins of an ancient city in Egypt.
Các nhà lịch sử đang nghiên cứu tàn tích của một thành phố cổ đại ở Ai Cập.
adj. cổ xưa
The village is famous for its ancient trees and traditional wooden houses.
Ngôi làng nổi tiếng với những cây cổ xưa và những ngôi nhà gỗ truyền thống.
adj. già nua
My grandfather drives an ancient car that breaks down every week.
Ông tôi lái một chiếc xe máy quá già nua, tuần nào cũng bị hỏng.