burn

Nghĩa

  • v. đốt cháy
  • v. thiêu rụi
  • v. bị bỏng
  • n. vết bỏng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. pain that feels hot as if it were on fire
  • n. an injury caused by exposure to heat or chemicals or radiation
  • n. a place or area that has been burned (especially on a person's body)
  • n. damage inflicted by fire

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
burnt
Hiện tại phân từ
burning
Quá khứ đơn
burned
Ngôi thứ ba số ít
burns

Câu ví dụ

  1. v. đốt cháy

    We gathered some dry wood to burn a campfire in the evening.

    Chúng tôi gom ít củi khô để đốt lửa trại vào buổi tối.

  2. v. thiêu rụi

    The huge forest fire completely burned several houses in the village.

    Trận hỏa hoạn lớn đã thiêu rụi hoàn toàn vài ngôi nhà trong làng.

  3. v. bị bỏng

    Be careful with that boiling water, or you will burn yourself.

    Hãy cẩn thận với nước sôi đó, kẻo bạn sẽ bị bỏng đấy.

  4. n. vết bỏng

    The doctor applied a special cream to soothe the burn on her arm.

    Bác sĩ đã thoa một loại kem đặc trị để làm dịu vết bỏng trên cánh tay cô ấy.