involve

Nghĩa

  • v. bao gồm
  • v. liên quan
  • v. lôi kéo vào
  • v. làm ảnh hưởng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. connect closely and often incriminatingly
  • v. engage as a participant
  • v. contain as a part
  • v. occupy or engage the interest of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
involved
Hiện tại phân từ
involving
Ngôi thứ ba số ít
involves
Quá khứ đơn
involved

Câu ví dụ

  1. v. bao gồm

    The new job offer will involve a lot of traveling around the country.

    Lời đề nghị công việc mới này sẽ bao gồm việc đi công tác rất nhiều trong nước.

  2. v. liên quan

    I try not to talk about topics that involve political issues.

    Tôi cố gắng không nói về những chủ đề liên quan đến các vấn đề chính trị.

  3. v. lôi kéo vào

    Please don't involve me in your personal argument.

    Xin đừng lôi kéo tôi vào cuộc tranh cãi cá nhân của bạn.

  4. v. làm ảnh hưởng

    The bad decision made by the manager will involve everyone in the company.

    Quyết định tồi tệ của người quản lý sẽ làm ảnh hưởng đến mọi người trong công ty.