selection

Nghĩa

  • n. sự lựa chọn
  • n. bộ sưu tập chọn lọc
  • n. bài tuyển chọn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an assortment of things from which a choice can be made

Các dạng của từ

Số nhiều
selections

Câu ví dụ

  1. n. sự lựa chọn

    The manager made a careful selection of candidates for the final interview.

    Người quản lý đã thực hiện một sự lựa chọn cẩn thận các ứng viên cho buổi phỏng vấn cuối cùng.

  2. n. bộ sưu tập chọn lọc

    The store offers a wide selection of fresh organic vegetables every morning.

    Cửa hàng cung cấp một bộ sưu tập chọn lọc các loại rau hữu cơ tươi ngon vào mỗi sáng.

  3. n. bài tuyển chọn

    The pianist played a selection from Chopin during her evening performance.

    Nghệ sĩ piano đã biểu diễn một bài tuyển chọn của Chopin trong buổi diễn tối nay.