son

Nghĩa

  • n. con trai, con rể, cháu chắt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a male human offspring
  • n. the divine word of God; the second person in the Trinity (incarnate in Jesus)

Các dạng của từ

Số nhiều
sons

Câu ví dụ

  1. n. con trai, con rể, cháu chắt

    They are very proud of their son, who has just graduated from university.

    Họ rất tự hào về con trai của mình, người vừa mới tốt nghiệp đại học.