paper
Nghĩa
- n. giấy
- n. tờ báo
- n. bài báo, bài luận
- n. tài liệu
- v. dán hình nền
- adj. bằng giấy
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a material made of cellulose pulp derived mainly from wood or rags or certain grasses
- n. a medium for written communication
- n. a scholarly article describing the results of observations or stating hypotheses
- v. cover with paper
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- papered
- Hiện tại phân từ
- papering
- Quá khứ đơn
- papered
- Ngôi thứ ba số ít
- papers
Câu ví dụ
n. giấy
I need a sheet of paper to write down his phone number.
Tôi cần một tờ giấy để ghi lại số điện thoại của anh ấy.
n. tờ báo
My grandfather reads the local paper every morning over coffee.
Ông tôi đọc tờ báo địa phương mỗi sáng bên tách cà phê.
n. bài báo, bài luận
She spent the entire weekend writing a research paper on climate change.
Cô ấy đã dành cả cuối tuần để viết một bài luận nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
n. tài liệu
Please make sure you bring all your identity papers to the interview.
Xin vui lòng đảm bảo bạn mang theo đầy đủ tài liệu tùy thân đến buổi phỏng vấn.
v. dán hình nền
We decided to paper the living room walls to make it look brighter.
Chúng tôi quyết định dán giấy dán tường cho phòng khách để nhìn sáng sủa hơn.
adj. bằng giấy
The restaurant replaced all its plastic straws with paper ones to protect the environment.
Nhà hàng đã thay thế toàn bộ ống hút nhựa bằng ống hút bằng giấy để bảo vệ môi trường.