paper

Nghĩa

  • n. giấy
  • n. tờ báo
  • n. bài báo, bài luận
  • n. tài liệu
  • v. dán hình nền
  • adj. bằng giấy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a material made of cellulose pulp derived mainly from wood or rags or certain grasses
  • n. a medium for written communication
  • n. a scholarly article describing the results of observations or stating hypotheses
  • v. cover with paper

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
papered
Hiện tại phân từ
papering
Quá khứ đơn
papered
Ngôi thứ ba số ít
papers

Câu ví dụ

  1. n. giấy

    I need a sheet of paper to write down his phone number.

    Tôi cần một tờ giấy để ghi lại số điện thoại của anh ấy.

  2. n. tờ báo

    My grandfather reads the local paper every morning over coffee.

    Ông tôi đọc tờ báo địa phương mỗi sáng bên tách cà phê.

  3. n. bài báo, bài luận

    She spent the entire weekend writing a research paper on climate change.

    Cô ấy đã dành cả cuối tuần để viết một bài luận nghiên cứu về biến đổi khí hậu.

  4. n. tài liệu

    Please make sure you bring all your identity papers to the interview.

    Xin vui lòng đảm bảo bạn mang theo đầy đủ tài liệu tùy thân đến buổi phỏng vấn.

  5. v. dán hình nền

    We decided to paper the living room walls to make it look brighter.

    Chúng tôi quyết định dán giấy dán tường cho phòng khách để nhìn sáng sủa hơn.

  6. adj. bằng giấy

    The restaurant replaced all its plastic straws with paper ones to protect the environment.

    Nhà hàng đã thay thế toàn bộ ống hút nhựa bằng ống hút bằng giấy để bảo vệ môi trường.