miss
Nghĩa
- n. sự trượt, sự bỏ lỡ, cô gái, quý cô
- v. lỡ, nhỡ, bỏ sót, nhớ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a failure to hit (or meet or find etc)
- n. a form of address for an unmarried woman
- v. fail to perceive or to catch with the senses or the mind
- v. feel or suffer from the lack of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- missed
- Quá khứ đơn
- missed
- Hiện tại phân từ
- missing
- Ngôi thứ ba số ít
- misses
Câu ví dụ
n. sự trượt, sự bỏ lỡ, cô gái, quý cô
Excuse me, Miss, you dropped your notebook on the floor.
Xin lỗi cô gái, cô vừa làm rơi cuốn sổ tay xuống sàn nhà.
v. lỡ, nhỡ, bỏ sót, nhớ
I need to leave right now, or I will miss the last bus home.
Tôi cần phải đi ngay bây giờ, nếu không tôi sẽ nhỡ chuyến xe buýt cuối cùng về nhà.