usually

Nghĩa

  • adv. thường
  • adv. thông thường

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. under normal conditions

Câu ví dụ

  1. adv. thường

    I usually drink a cup of warm water right after waking up in the morning.

    Tôi thường uống một cốc nước ấm ngay sau khi thức dậy vào buổi sáng.

  2. adv. thông thường

    It usually takes about thirty minutes to get to the airport by taxi.

    Thông thường mất khoảng ba mươi phút để đi đến sân bay bằng xe ta-xi.