usually
Nghĩa
- adv. thường
- adv. thông thường
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. under normal conditions
Câu ví dụ
adv. thường
I usually drink a cup of warm water right after waking up in the morning.
Tôi thường uống một cốc nước ấm ngay sau khi thức dậy vào buổi sáng.
adv. thông thường
It usually takes about thirty minutes to get to the airport by taxi.
Thông thường mất khoảng ba mươi phút để đi đến sân bay bằng xe ta-xi.