picture
Nghĩa
- n. bức tranh
- n. bức ảnh
- n. bộ phim
- n. sự hình dung
- vt. vẽ
- vt. chụp ảnh
- vt. hình dung
- vt. mô tả
- v. vẽ tranh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface
- n. a situation treated as an observable object
- n. illustrations used to decorate or explain a text
- n. a typical example of some state or quality
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- pictured
- Quá khứ đơn
- pictured
- Hiện tại phân từ
- picturing
- Ngôi thứ ba số ít
- pictures
Câu ví dụ
n. bức tranh
The museum displays a beautiful picture painted by a famous artist.
Bảo tàng trưng bày một bức tranh tuyệt đẹp được vẽ bởi một nghệ sĩ nổi tiếng.
n. bức ảnh
She kept a picture of her family on her office desk.
Cô ấy để một bức ảnh gia đình trên bàn làm việc.
n. bộ phim
That film won the award for Best Picture at the festival last night.
Bộ phim đó đã đoạt giải Phim hay nhất tại liên hoan phim tối qua.
n. sự hình dung
His explanation gave us a clear picture of the current situation.
Lời giải thích của anh ấy đã cho chúng tôi một sự hình dung rõ ràng về tình hình hiện tại.
vt. vẽ
The artist decided to picture the quiet village on a large canvas.
Người họa sĩ quyết định vẽ ngôi làng yên bình lên một tấm khung bạt lớn.
vt. chụp ảnh
The guidebook pictures the most famous landmarks of the city.
Sách hướng dẫn du lịch chụp ảnh những danh lam thắng cảnh nổi tiếng nhất của thành phố.