picture

Nghĩa

  • n. bức tranh
  • n. bức ảnh
  • n. bộ phim
  • n. sự hình dung
  • vt. vẽ
  • vt. chụp ảnh
  • vt. hình dung
  • vt. mô tả
  • v. vẽ tranh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface
  • n. a situation treated as an observable object
  • n. illustrations used to decorate or explain a text
  • n. a typical example of some state or quality

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
pictured
Quá khứ đơn
pictured
Hiện tại phân từ
picturing
Ngôi thứ ba số ít
pictures

Câu ví dụ

  1. n. bức tranh

    The museum displays a beautiful picture painted by a famous artist.

    Bảo tàng trưng bày một bức tranh tuyệt đẹp được vẽ bởi một nghệ sĩ nổi tiếng.

  2. n. bức ảnh

    She kept a picture of her family on her office desk.

    Cô ấy để một bức ảnh gia đình trên bàn làm việc.

  3. n. bộ phim

    That film won the award for Best Picture at the festival last night.

    Bộ phim đó đã đoạt giải Phim hay nhất tại liên hoan phim tối qua.

  4. n. sự hình dung

    His explanation gave us a clear picture of the current situation.

    Lời giải thích của anh ấy đã cho chúng tôi một sự hình dung rõ ràng về tình hình hiện tại.

  5. vt. vẽ

    The artist decided to picture the quiet village on a large canvas.

    Người họa sĩ quyết định vẽ ngôi làng yên bình lên một tấm khung bạt lớn.

  6. vt. chụp ảnh

    The guidebook pictures the most famous landmarks of the city.

    Sách hướng dẫn du lịch chụp ảnh những danh lam thắng cảnh nổi tiếng nhất của thành phố.