sniper
Nghĩa
- n. lính bắn tỉa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a marksman who shoots at people from a concealed place
Các dạng của từ
- Số nhiều
- snipers
Câu ví dụ
n. lính bắn tỉa
The military squad had to move carefully through the city to avoid the enemy sniper.
Tiểu đội quân đội phải di chuyển cẩn thận qua thành phố để tránh lính bắn tỉa của đối phương.