sniper

Nghĩa

  • n. lính bắn tỉa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a marksman who shoots at people from a concealed place

Các dạng của từ

Số nhiều
snipers

Câu ví dụ

  1. n. lính bắn tỉa

    The military squad had to move carefully through the city to avoid the enemy sniper.

    Tiểu đội quân đội phải di chuyển cẩn thận qua thành phố để tránh lính bắn tỉa của đối phương.