saddle

Nghĩa

  • n. yên xe
  • n. yên ngựa
  • v. đặt yên ngựa
  • v. dồn trách nhiệm
  • v. cưỡi ngựa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a seat for the rider of a horse or camel
  • n. cut of meat (especially mutton or lamb) consisting of part of the backbone and both loins
  • n. a piece of leather across the instep of a shoe
  • n. posterior part of the back of a domestic fowl

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
saddled
Quá khứ đơn
saddled
Hiện tại phân từ
saddling
Ngôi thứ ba số ít
saddles

Câu ví dụ

  1. n. yên xe

    I had to adjust the bike saddle because it was too low for me.

    Tôi phải điều chỉnh lại yên xe đạp vì nó quá thấp so với tôi.

  2. n. yên ngựa

    The rider made sure the leather saddle was securely fastened before getting on the horse.

    Người cưỡi ngựa kiểm tra kỹ xem yên ngựa bằng da đã được buộc chặt chưa trước khi leo lên.

  3. v. đặt yên ngựa

    The farmer showed us how to saddle the horse properly before the lesson.

    Bác nông dân đã hướng dẫn chúng tôi cách đặt yên ngựa đúng cách trước buổi học.

  4. v. dồn trách nhiệm

    My boss saddled me with all the extra work while my colleague was on holiday.

    Sếp đã dồn toàn bộ công việc thừa cho tôi trong lúc đồng nghiệp đi nghỉ mát.

  5. v. cưỡi ngựa

    The cowboys saddled across the open field to round up the cattle.

    Những người chăn bò cưỡi ngựa băng qua cánh đồng rộng lớn để gom đàn gia súc lại.