retro

Nghĩa

  • n. tên lửa hãm phanh
  • n. phong cách hoài cổ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fashion reminiscent of the past

Các dạng của từ

Số nhiều
retros

Câu ví dụ

  1. n. tên lửa hãm phanh

    The spacecraft fired its retros to slow down before entering the atmosphere.

    Tàu vũ trụ đã kích hoạt các tên lửa hãm phanh để giảm tốc độ trước khi đi vào khí quyển.

  2. n. phong cách hoài cổ

    The design of this modern café is inspired by the retro of the 1980s.

    Thiết kế của quán cà phê hiện đại này được lấy cảm hứng từ phong cách hoài cổ của những năm 1980.