revolt

Nghĩa

  • n. cuộc nổi dậy
  • n. sự phản kháng
  • v. nổi dậy
  • v. làm ghê tởm

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make revolution

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
revolted
Quá khứ phân từ
revolted
Hiện tại phân từ
revolting
Ngôi thứ ba số ít
revolts

Câu ví dụ

  1. n. cuộc nổi dậy

    The government managed to suppress the armed revolt within a few days.

    Chính phủ đã dập tắt được cuộc nổi dậy vũ trang chỉ trong vài ngày.

  2. n. sự phản kháng

    The new working hours caused a quiet revolt among the office employees.

    Giờ làm việc mới đã gây ra sự phản kháng ngầm trong nhóm nhân viên văn phòng.

  3. v. nổi dậy

    The peasants decided to revolt against the king because of high taxes.

    Nông dân quyết định nổi dậy chống lại nhà vua vì thuế quá cao.

  4. v. làm ghê tởm

    The terrible smell from the garbage dumped in the river revolted everyone.

    Mùi hôi thối từ rác thải đổ xuống sông làm mọi người thấy ghê tởm.