revolt
Nghĩa
- n. cuộc nổi dậy
- n. sự phản kháng
- v. nổi dậy
- v. làm ghê tởm
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make revolution
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- revolted
- Quá khứ phân từ
- revolted
- Hiện tại phân từ
- revolting
- Ngôi thứ ba số ít
- revolts
Câu ví dụ
n. cuộc nổi dậy
The government managed to suppress the armed revolt within a few days.
Chính phủ đã dập tắt được cuộc nổi dậy vũ trang chỉ trong vài ngày.
n. sự phản kháng
The new working hours caused a quiet revolt among the office employees.
Giờ làm việc mới đã gây ra sự phản kháng ngầm trong nhóm nhân viên văn phòng.
v. nổi dậy
The peasants decided to revolt against the king because of high taxes.
Nông dân quyết định nổi dậy chống lại nhà vua vì thuế quá cao.
v. làm ghê tởm
The terrible smell from the garbage dumped in the river revolted everyone.
Mùi hôi thối từ rác thải đổ xuống sông làm mọi người thấy ghê tởm.