resemble

Nghĩa

  • v. giống, tương tự

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. appear like; be similar or bear a likeness to

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
resembles
Hiện tại phân từ
resembling
Quá khứ đơn
resembled
Quá khứ phân từ
resembled

Câu ví dụ

  1. v. giống, tương tự

    The young boy resembles his father in both appearance and personality.

    Cậu bé trông rất giống bố mình cả về ngoại hình lẫn tính cách.