resemble
Nghĩa
- v. giống, tương tự
Định nghĩa tiếng Anh
- v. appear like; be similar or bear a likeness to
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- resembles
- Hiện tại phân từ
- resembling
- Quá khứ đơn
- resembled
- Quá khứ phân từ
- resembled
Câu ví dụ
v. giống, tương tự
The young boy resembles his father in both appearance and personality.
Cậu bé trông rất giống bố mình cả về ngoại hình lẫn tính cách.