shrink

Nghĩa

  • n. sự co lại
  • n. bác sĩ tâm thần
  • v. co rút
  • v. thối lui

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. reduce in size; reduce physically
  • v. become smaller or draw together
  • v. decrease in size, range, or extent

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
shrank
Quá khứ phân từ
shrunk
Hiện tại phân từ
shrinking
Ngôi thứ ba số ít
shrinks

Câu ví dụ

  1. n. sự co lại

    You should consider the shrink of this fabric before cutting the pieces to sew the shirt.

    Bạn nên tính đến sự co lại của loại vải này trước khi cắt các mảnh để may áo.

  2. n. bác sĩ tâm thần

    After struggling with severe anxiety for months, he decided to see a shrink.

    Sau nhiều tháng vật lộn với chứng lo âu trầm trọng, anh ấy đã quyết định đi gặp bác sĩ tâm thần.

  3. v. co rút

    If you wash this wool sweater in hot water, it will shrink significantly.

    Nếu bạn giặt chiếc áo svơ-tơ bằng len này trong nước nóng, nó sẽ co rút lại đáng kể.

  4. v. thối lui

    A good leader will never shrink from difficult challenges when their team needs help.

    Một người lãnh đạo tốt sẽ không bao giờ thối lui trước những thử thách khó khăn khi đội ngũ của mình cần sự giúp đỡ.