namely

Nghĩa

  • adv. Cụ thể là
  • adv. Tức là

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. as follows

Câu ví dụ

  1. adv. Cụ thể là

    We need to address the main problem in our team, namely the lack of clear communication.

    Chúng tôi cần giải quyết vấn đề chính trong nhóm của mình, cụ thể là việc thiếu giao tiếp rõ ràng.

  2. adv. Tức là

    Only one student got a perfect score on the final exam, namely Sarah.

    Chỉ có một học sinh đạt điểm tuyệt đối trong bài thi học kỳ, tức là Sarah.