namely
Nghĩa
- adv. Cụ thể là
- adv. Tức là
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. as follows
Câu ví dụ
adv. Cụ thể là
We need to address the main problem in our team, namely the lack of clear communication.
Chúng tôi cần giải quyết vấn đề chính trong nhóm của mình, cụ thể là việc thiếu giao tiếp rõ ràng.
adv. Tức là
Only one student got a perfect score on the final exam, namely Sarah.
Chỉ có một học sinh đạt điểm tuyệt đối trong bài thi học kỳ, tức là Sarah.