site

Nghĩa

  • n. địa điểm
  • n. vị trí
  • n. trang web
  • v. đặt tại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the piece of land on which something is located (or is to be located)
  • n. physical position in relation to the surroundings

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
sited
Hiện tại phân từ
siting
Quá khứ đơn
sited
Ngôi thứ ba số ít
sites

Câu ví dụ

  1. n. địa điểm

    The city council selected a new site for the public library near the park.

    Hội đồng thành phố đã chọn một địa điểm mới cho thư viện công cộng ở gần công viên.

  2. n. vị trí

    Engineers are inspecting the site of the new bridge to ensure the ground is safe.

    Các kỹ sư đang kiểm tra vị trí xây cầu mới để đảm bảo mặt đất an toàn.

  3. n. trang web

    You can visit our official site to read more details about the online course.

    Bạn có thể truy cập trang web chính thức của chúng tôi để đọc thêm thông tin chi tiết về khóa học trực tuyến.

  4. v. đặt tại

    The government decided to site the new hospital in a quiet suburb.

    Chính phủ đã quyết định đặt bệnh viện mới tại một khu ngoại ô yên tĩnh.