event

Nghĩa

  • n. sự kiện
  • n. nội dung thi đấu
  • n. kết quả

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something that happens at a given place and time
  • n. a special set of circumstances
  • n. a phenomenon located at a single point in space-time; the fundamental observational entity in relativity theory

Các dạng của từ

Số nhiều
events

Câu ví dụ

  1. n. sự kiện

    The company is organizing a special event to celebrate its tenth anniversary.

    Công ty đang tổ chức một sự kiện đặc biệt để kỷ niệm 10 năm thành lập.

  2. n. nội dung thi đấu

    He has been practicing hard to win a gold medal in the 100-meter running event.

    Anh ấy đã tập luyện chăm chỉ để giành huy chương vàng ở nội dung thi đấu chạy 100 mét.

  3. n. kết quả

    In the event of a tie, the two teams will play an extra five minutes to decide the winner.

    Trong kết quả hòa, hai đội sẽ thi đấu thêm năm phút để phân định thắng thua.