current

Nghĩa

  • adj. hiện tại, đang lưu hành
  • n. dòng, luồng, hải lưu, dòng điện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a flow of electricity through a conductor
  • n. a steady flow of a fluid (usually from natural causes)
  • adj. occurring in or belonging to the present time

Các dạng của từ

Số nhiều
currents

Câu ví dụ

  1. adj. hiện tại, đang lưu hành

    Under current rules, visitors must show their IDs before entering the building.

    Theo quy định hiện tại, khách tham quan phải xuất trình giấy tờ tùy thân trước khi vào tòa nhà.

  2. n. dòng, luồng, hải lưu, dòng điện

    Swimmers should be careful because the ocean current is very strong today.

    Người đi bơi nên cẩn thận vì hải lưu hôm nay rất mạnh.