design

Nghĩa

  • n. thiết kế, kiểu dáng
  • n. kế hoạch, ý đồ
  • v. thiết kế, lên kế hoạch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of working out the form of something (as by making a sketch or outline or plan)
  • n. an arrangement scheme
  • n. a decorative or artistic work
  • n. a preliminary sketch indicating the plan for something

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
designed
Quá khứ đơn
designed
Hiện tại phân từ
designing
Ngôi thứ ba số ít
designs

Câu ví dụ

  1. n. thiết kế, kiểu dáng

    The modern design of this smartphone makes it very comfortable to hold.

    Kiểu dáng hiện đại của chiếc điện thoại thông minh này giúp cầm nắm rất thoải mái.

  2. n. kế hoạch, ý đồ

    It was never my design to hurt your feelings during the meeting.

    Tôi chưa bao giờ có ý đồ làm tổn thương cảm xúc của bạn trong cuộc họp.

  3. v. thiết kế, lên kế hoạch

    An experienced architect was hired to design the new community center.

    Một kiến trúc sư giàu kinh nghiệm đã được thuê để thiết kế trung tâm cộng đồng mới.