language

Nghĩa

  • n. ngôn ngữ
  • n. tiếng nói
  • n. từ ngữ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a systematic means of communicating by the use of sounds or conventional symbols
  • n. the mental faculty or power of vocal communication

Các dạng của từ

Số nhiều
languages

Câu ví dụ

  1. n. ngôn ngữ

    Learning a foreign language requires a lot of practice and patience.

    Học một ngoại ngữ đòi hỏi rất nhiều sự luyện tập và lòng kiên nhẫn.

  2. n. tiếng nói

    Art can be a universal language that connects people from different cultures.

    Nghệ thuật có thể là một tiếng nói chung kết nối mọi người từ các nền văn hóa khác nhau.

  3. n. từ ngữ

    Please avoid using offensive language when speaking to the customers.

    Xin vui lòng tránh dùng những từ ngữ thô tục khi nói chuyện với khách hàng.