especially
Nghĩa
- adv. đặc biệt, nhất là
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. to a distinctly greater extent or degree than is common
- adv. in a special manner
Câu ví dụ
adv. đặc biệt, nhất là
I love eating all kinds of fruit, especially mangoes in the summer.
Tôi thích ăn tất cả các loại trái cây, đặc biệt là xoài vào mùa hè.