divorce

Nghĩa

  • n. sự ly hôn
  • v. ly hôn
  • v. tách rời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the legal dissolution of a marriage
  • v. get a divorce; formally terminate a marriage

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
divorced
Quá khứ đơn
divorced
Hiện tại phân từ
divorcing
Ngôi thứ ba số ít
divorces

Câu ví dụ

  1. n. sự ly hôn

    They decided to get a divorce after ten years of marriage.

    Họ đã quyết định đi đến ly hôn sau mười năm kết hôn.

  2. v. ly hôn

    My parents divorced when I was still a young child.

    Cha mẹ tôi đã ly hôn khi tôi vẫn còn là một đứa trẻ.

  3. v. tách rời

    You cannot completely divorce sports from politics in modern society.

    Bạn không thể tách rời hoàn toàn thể thao khỏi chính trị trong xã hội hiện đại.