reminiscent

Nghĩa

  • adj. gợi nhớ
  • adj. hồi tưởng
  • n. người kể chuyện cũ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. serving to bring to mind

Câu ví dụ

  1. adj. gợi nhớ

    The smell of fresh coffee in the morning is reminiscent of my childhood home.

    Mùi cà phê thơm lừng vào buổi sáng gợi nhớ về ngôi nhà thời thơ ấu của tôi.

  2. adj. hồi tưởng

    After looking at the old photo album, he was in a reminiscent mood all evening.

    Sau khi xem lại cuốn album ảnh cũ, anh ấy rơi vào tâm trạng hồi tưởng suốt cả buổi tối.

  3. n. người kể chuyện cũ

    As a skilled reminiscent, my grandfather could talk for hours about his life in the village.

    Là một người kể chuyện cũ khéo léo, ông tôi có thể trò chuyện hàng giờ về cuộc sống của ông ở làng quê.