reminiscent
Nghĩa
- adj. gợi nhớ
- adj. hồi tưởng
- n. người kể chuyện cũ
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. serving to bring to mind
Câu ví dụ
adj. gợi nhớ
The smell of fresh coffee in the morning is reminiscent of my childhood home.
Mùi cà phê thơm lừng vào buổi sáng gợi nhớ về ngôi nhà thời thơ ấu của tôi.
adj. hồi tưởng
After looking at the old photo album, he was in a reminiscent mood all evening.
Sau khi xem lại cuốn album ảnh cũ, anh ấy rơi vào tâm trạng hồi tưởng suốt cả buổi tối.
n. người kể chuyện cũ
As a skilled reminiscent, my grandfather could talk for hours about his life in the village.
Là một người kể chuyện cũ khéo léo, ông tôi có thể trò chuyện hàng giờ về cuộc sống của ông ở làng quê.