resentment

Nghĩa

  • n. sự oán giận, sự phẫn uất

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a feeling of deep and bitter anger and ill-will

Các dạng của từ

Số nhiều
resentments

Câu ví dụ

  1. n. sự oán giận, sự phẫn uất

    She felt a deep resentment towards her boss for taking credit for her hard work.

    Cô ấy cảm thấy rất phẫn uất với sếp của mình vì ông ấy đã nhận công sức lao động của cô là của ông ấy.