resentment
Nghĩa
- n. sự oán giận, sự phẫn uất
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a feeling of deep and bitter anger and ill-will
Các dạng của từ
- Số nhiều
- resentments
Câu ví dụ
n. sự oán giận, sự phẫn uất
She felt a deep resentment towards her boss for taking credit for her hard work.
Cô ấy cảm thấy rất phẫn uất với sếp của mình vì ông ấy đã nhận công sức lao động của cô là của ông ấy.