regain
Nghĩa
- v. lấy lại, giành lại, hồi phục
Định nghĩa tiếng Anh
- v. get or find back; recover the use of
- v. come upon after searching; find the location of something that was missed or lost
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- regained
- Quá khứ phân từ
- regained
- Hiện tại phân từ
- regaining
- Ngôi thứ ba số ít
- regains
Câu ví dụ
v. lấy lại, giành lại, hồi phục
After several weeks of rest, he managed to regain his strength and return to work.
Sau vài tuần nghỉ ngơi, anh ấy đã phục hồi được sức khỏe và quay trở lại làm việc.