shove

Nghĩa

  • n. cú đẩy mạnh
  • v. xô đẩy
  • v. chen lấn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of shoving (giving a push to someone or something)
  • v. push roughly

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
shoved
Hiện tại phân từ
shoving
Quá khứ phân từ
shoved
Ngôi thứ ba số ít
shoves

Câu ví dụ

  1. n. cú đẩy mạnh

    He gave the heavy wooden door a hard shove to open it.

    Anh ấy đã dùng sức đẩy mạnh một cú để mở cánh cửa gỗ nặng nề.

  2. v. xô đẩy

    Please be careful and don't shove each other while waiting in line.

    Xin vui lòng cẩn thận và đừng xô đẩy nhau trong lúc xếp hàng.

  3. v. chen lấn

    A crowd of passengers tried to shove their way onto the busy train.

    Một đám đông hành khách đã cố gắng chen lấn để lên chuyến tàu đông đúc.