repay

Nghĩa

  • v. hoàn trả
  • v. đền đáp
  • v. trả đũa

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. pay back
  • v. make repayment for or return something
  • v. act or give recompense in recognition of someone's behavior or actions
  • v. answer back

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
repaid
Hiện tại phân từ
repaying
Quá khứ đơn
repaid
Ngôi thứ ba số ít
repays

Câu ví dụ

  1. v. hoàn trả

    He promised to repay the loan to the bank by the end of this month.

    Anh ấy đã hứa sẽ hoàn trả khoản vay cho ngân hàng vào cuối tháng này.

  2. v. đền đáp

    I will never forget your help and hope to repay your kindness someday.

    Tôi sẽ không bao giờ quên sự giúp đỡ của bạn và hy vọng một ngày nào đó có thể đền đáp tấm lòng tốt của bạn.

  3. v. trả đũa

    Instead of trying to repay his enemies, he decided to focus on his own career.

    Thay vì tìm cách trả đũa kẻ thù, anh ấy quyết định tập trung vào sự nghiệp của riêng mình.