tilt

Nghĩa

  • n. sự nghiêng, độ nghiêng, mái bạt
  • v. làm nghiêng, nghiêng đi, công kích

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a slight but noticeable partiality
  • n. the property possessed by a line or surface that departs from the vertical
  • v. charge with a tilt

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
tilted
Hiện tại phân từ
tilting
Quá khứ phân từ
tilted
Ngôi thứ ba số ít
tilts

Câu ví dụ

  1. n. sự nghiêng, độ nghiêng, mái bạt

    You can adjust the tilt of the computer screen to reduce glare from the window.

    Bạn có thể điều chỉnh độ nghiêng của màn hình máy tính để giảm lóa từ cửa sổ.

  2. v. làm nghiêng, nghiêng đi, công kích

    She had to tilt her head slightly to read the small sign on the wall.

    Cô ấy phải hơi nghiêng đầu sang một bên để đọc biển báo nhỏ trên tường.