tilt
Nghĩa
- n. sự nghiêng, độ nghiêng, mái bạt
- v. làm nghiêng, nghiêng đi, công kích
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a slight but noticeable partiality
- n. the property possessed by a line or surface that departs from the vertical
- v. charge with a tilt
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- tilted
- Hiện tại phân từ
- tilting
- Quá khứ phân từ
- tilted
- Ngôi thứ ba số ít
- tilts
Câu ví dụ
n. sự nghiêng, độ nghiêng, mái bạt
You can adjust the tilt of the computer screen to reduce glare from the window.
Bạn có thể điều chỉnh độ nghiêng của màn hình máy tính để giảm lóa từ cửa sổ.
v. làm nghiêng, nghiêng đi, công kích
She had to tilt her head slightly to read the small sign on the wall.
Cô ấy phải hơi nghiêng đầu sang một bên để đọc biển báo nhỏ trên tường.