pornography

Nghĩa

  • n. văn hóa phẩm đồi trụy, sách báo khiêu dâm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. creative activity (writing or pictures or films etc.) of no literary or artistic value other than to stimulate sexual desire

Các dạng của từ

Số nhiều
pornographies

Câu ví dụ

  1. n. văn hóa phẩm đồi trụy, sách báo khiêu dâm

    The government has introduced stricter laws to block access to online pornography.

    Chính phủ đã đưa ra các đạo luật nghiêm khắc hơn nhằm ngăn chặn việc truy cập vào văn hóa phẩm đồi trụy trên mạng.