stupidity

Nghĩa

  • n. sự ngu ngốc
  • n. sự đần độn
  • n. hành động ngu ngốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a poor ability to understand or to profit from experience
  • n. a stupid mistake

Các dạng của từ

Số nhiều
stupidities

Câu ví dụ

  1. n. sự ngu ngốc

    I couldn't believe the stupidity of his decision to drive home during the severe storm.

    Tôi không thể tin được sự ngu ngốc trong quyết định lái xe về nhà của anh ấy giữa giông bão dữ dội.

  2. n. sự đần độn

    Lack of sleep can often lead to a feeling of temporary stupidity and lack of focus.

    Việc thiếu ngủ thường có thể dẫn đến cảm giác đần độn tạm thời và mất tập trung.

  3. n. hành động ngu ngốc

    Leaving your laptop unattended in a busy coffee shop is a complete stupidity.

    Để máy tính xách tay của bạn mà không ai trông coi ở một quán cà phê đông đúc là một hành động ngu ngốc hoàn toàn.