suppress

Nghĩa

  • v. đàn áp
  • v. kìm nén
  • v. cấm xuất bản

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. to put down by force or authority
  • v. put out of one's consciousness
  • v. reduce the incidence or severity of or stop

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
suppressed
Hiện tại phân từ
suppressing
Quá khứ đơn
suppressed
Ngôi thứ ba số ít
suppresses

Câu ví dụ

  1. v. đàn áp

    The government used military force to suppress the violent protests in the capital.

    Chính phủ đã sử dụng lực lượng quân đội để đàn áp các cuộc biểu tình bạo lực ở thủ đô.

  2. v. kìm nén

    She tried to suppress her laughter during the serious business meeting.

    Cô ấy đã cố gắng kìm nén nụ cười trong cuộc họp kinh doanh nghiêm túc.

  3. v. cấm xuất bản

    The court decided to suppress the controversial book to protect public safety.

    Tòa án đã quyết định cấm xuất bản cuốn sách gây tranh cãi để bảo vệ an toàn công cộng.