suppress
Nghĩa
- v. đàn áp
- v. kìm nén
- v. cấm xuất bản
Định nghĩa tiếng Anh
- v. to put down by force or authority
- v. put out of one's consciousness
- v. reduce the incidence or severity of or stop
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- suppressed
- Hiện tại phân từ
- suppressing
- Quá khứ đơn
- suppressed
- Ngôi thứ ba số ít
- suppresses
Câu ví dụ
v. đàn áp
The government used military force to suppress the violent protests in the capital.
Chính phủ đã sử dụng lực lượng quân đội để đàn áp các cuộc biểu tình bạo lực ở thủ đô.
v. kìm nén
She tried to suppress her laughter during the serious business meeting.
Cô ấy đã cố gắng kìm nén nụ cười trong cuộc họp kinh doanh nghiêm túc.
v. cấm xuất bản
The court decided to suppress the controversial book to protect public safety.
Tòa án đã quyết định cấm xuất bản cuốn sách gây tranh cãi để bảo vệ an toàn công cộng.