rouge

Nghĩa

  • n. phấn hồng, son môi
  • v. thoa phấn hồng, đánh son

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. makeup consisting of a pink or red powder applied to the cheeks
  • v. redden by applying rouge to

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
rouged
Quá khứ đơn
rouged
Hiện tại phân từ
rouging
Ngôi thứ ba số ít
rouges

Câu ví dụ

  1. n. phấn hồng, son môi

    She applied a little rouge to her cheeks to make her face look more lively.

    Cô ấy thoa một chút phấn hồng lên má để gương mặt trông tươi tắn hơn.

  2. v. thoa phấn hồng, đánh son

    Before going on stage, the actress rouged her cheeks under the bright lights.

    Trước khi bước lên sân khấu, nữ diễn viên thoa phấn hồng lên má dưới ánh đèn sáng.