regulatory
Nghĩa
- adj. quy định
- adj. quản lý
- adj. kiểm soát
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. restricting according to rules or principles
Câu ví dụ
adj. quy định
All staff must wear the regulatory safety gear before entering the factory floor.
Tất cả nhân viên phải mặc đồ bảo hộ theo quy định trước khi vào khu vực sản xuất.
adj. quản lý
The bank had to update its system to meet new regulatory standards set by the government.
Ngân hàng phải cập nhật hệ thống để đáp ứng các tiêu chuẩn quản lý mới do chính phủ đề ra.
adj. kiểm soát
The government created a regulatory body to protect consumers from unfair business practices.
Chính phủ đã thành lập một cơ quan kiểm soát để bảo vệ người tiêu dùng khỏi các hành vi kinh doanh không lành mạnh.