regulatory

Nghĩa

  • adj. quy định
  • adj. quản lý
  • adj. kiểm soát

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. restricting according to rules or principles

Câu ví dụ

  1. adj. quy định

    All staff must wear the regulatory safety gear before entering the factory floor.

    Tất cả nhân viên phải mặc đồ bảo hộ theo quy định trước khi vào khu vực sản xuất.

  2. adj. quản lý

    The bank had to update its system to meet new regulatory standards set by the government.

    Ngân hàng phải cập nhật hệ thống để đáp ứng các tiêu chuẩn quản lý mới do chính phủ đề ra.

  3. adj. kiểm soát

    The government created a regulatory body to protect consumers from unfair business practices.

    Chính phủ đã thành lập một cơ quan kiểm soát để bảo vệ người tiêu dùng khỏi các hành vi kinh doanh không lành mạnh.