rubber
Nghĩa
- n. cao su
- n. cục tẩy
- adj. làm bằng cao su
- v. bọc cao su
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an elastic material obtained from the latex sap of trees (especially trees of the genera Hevea and Ficus) that can be vulcanized and finished into a variety of products
- n. any of various synthetic elastic materials whose properties resemble natural rubber
- adj. returned for lack of funds
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- rubbering
- Quá khứ đơn
- rubbered
- Ngôi thứ ba số ít
- rubbers
- Quá khứ phân từ
- rubbered
Câu ví dụ
n. cao su
Trees produce a natural liquid that is used to make natural rubber.
Cây cối tiết ra một loại chất lỏng tự nhiên được dùng để sản xuất cao su tự nhiên.
n. cục tẩy
You should use a pencil and a rubber so you can correct your mistakes easily.
Bạn nên dùng bút chì và cục tẩy để có thể sửa lỗi sai một cách dễ dàng.
adj. làm bằng cao su
The children love playing with their small rubber duck in the bathtub.
Bọn trẻ rất thích chơi với chú vịt nhỏ làm bằng cao su trong bồn tắm.
v. bọc cao su
Workers rubber the handles of these tools to make them safer to hold.
Công nhân bọc cao su phần tay cầm của các dụng cụ này để khi cầm được an toàn hơn.