rubber

Nghĩa

  • n. cao su
  • n. cục tẩy
  • adj. làm bằng cao su
  • v. bọc cao su

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an elastic material obtained from the latex sap of trees (especially trees of the genera Hevea and Ficus) that can be vulcanized and finished into a variety of products
  • n. any of various synthetic elastic materials whose properties resemble natural rubber
  • adj. returned for lack of funds

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
rubbering
Quá khứ đơn
rubbered
Ngôi thứ ba số ít
rubbers
Quá khứ phân từ
rubbered

Câu ví dụ

  1. n. cao su

    Trees produce a natural liquid that is used to make natural rubber.

    Cây cối tiết ra một loại chất lỏng tự nhiên được dùng để sản xuất cao su tự nhiên.

  2. n. cục tẩy

    You should use a pencil and a rubber so you can correct your mistakes easily.

    Bạn nên dùng bút chì và cục tẩy để có thể sửa lỗi sai một cách dễ dàng.

  3. adj. làm bằng cao su

    The children love playing with their small rubber duck in the bathtub.

    Bọn trẻ rất thích chơi với chú vịt nhỏ làm bằng cao su trong bồn tắm.

  4. v. bọc cao su

    Workers rubber the handles of these tools to make them safer to hold.

    Công nhân bọc cao su phần tay cầm của các dụng cụ này để khi cầm được an toàn hơn.