quantity
Nghĩa
- n. số lượng, khối lượng, đại lượng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an adequate or large amount
- n. the concept that something has a magnitude and can be represented in mathematical expressions by a constant or a variable
Các dạng của từ
- Số nhiều
- quantities
Câu ví dụ
n. số lượng, khối lượng, đại lượng
The company decided to focus on improving product quality rather than just increasing the quantity.
Công ty đã quyết định tập trung vào việc nâng cao chất lượng sản phẩm thay vì chỉ tăng số lượng.