serum
Nghĩa
- n. huyết thanh
- n. thanh dịch
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an amber, watery fluid, rich in proteins, that separates out when blood coagulates
Các dạng của từ
- Số nhiều
- serums
Câu ví dụ
n. huyết thanh
The doctor sent a sample of the patient's serum to the laboratory for testing.
Bác sĩ đã gửi một mẫu huyết thanh của bệnh nhân đến phòng thí nghiệm để xét nghiệm.
n. thanh dịch
After the injury, a clear serum began to leak from the wound on his arm.
Sau khi bị thương, một lớp thanh dịch trong suốt bắt đầu rỉ ra từ vết thương trên tay anh ấy.