serum

Nghĩa

  • n. huyết thanh
  • n. thanh dịch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an amber, watery fluid, rich in proteins, that separates out when blood coagulates

Các dạng của từ

Số nhiều
serums

Câu ví dụ

  1. n. huyết thanh

    The doctor sent a sample of the patient's serum to the laboratory for testing.

    Bác sĩ đã gửi một mẫu huyết thanh của bệnh nhân đến phòng thí nghiệm để xét nghiệm.

  2. n. thanh dịch

    After the injury, a clear serum began to leak from the wound on his arm.

    Sau khi bị thương, một lớp thanh dịch trong suốt bắt đầu rỉ ra từ vết thương trên tay anh ấy.