seizure

Nghĩa

  • n. sự bắt giữ
  • n. sự tịch thu
  • n. sự chiếm đoạt
  • n. cơn co giật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sudden occurrence (or recurrence) of a disease
  • n. the taking possession of something by legal process

Các dạng của từ

Số nhiều
seizures

Câu ví dụ

  1. n. sự bắt giữ

    The police announced the successful seizure of the wanted criminal last night.

    Cảnh sát đã thông báo về việc bắt giữ thành công tên tội phạm bị truy nã vào tối qua.

  2. n. sự tịch thu

    Customs officers carried out a large seizure of illegal goods at the border.

    Các cán bộ hải quan đã tiến hành một vụ tịch thu hàng cấm lớn tại khu vực biên giới.

  3. n. sự chiếm đoạt

    The sudden seizure of power by the military caused widespread panic.

    Việc quân đội bất ngờ chiếm đoạt quyền lực đã gây ra sự hoảng loạn trên diện rộng.

  4. n. cơn co giật

    He was taken to the hospital immediately after suffering a sudden seizure.

    Anh ấy đã được đưa đến bệnh viện ngay lập tức sau khi lên cơn co giật đột ngột.