salty
Nghĩa
- adj. mặn
- adj. có chứa muối
- adj. cay đắng
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. containing or filled with salt
- adj. one of the four basic taste sensations; like the taste of sea water
Các dạng của từ
- So sánh hơn
- saltier
- So sánh nhất
- saltiest
Câu ví dụ
adj. mặn
The soup was too salty, so she added some warm water to make it better.
Món canh quá mặn nên cô ấy đã thêm một chút nước ấm vào cho dễ ăn hơn.
adj. có chứa muối
You should wash your face carefully after swimming in salty sea water.
Bạn nên rửa mặt thật kỹ sau khi bơi ở vùng nước biển có chứa muối.
adj. cay đắng
He still feels salty about losing the championship match last year.
Anh ấy vẫn cảm thấy cay đắng về thất bại trong trận chung kết năm ngoái.